反驳 đọc là fǎnbó, nghĩa là phản bác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
反驳
fǎnbó
phản bác
động từ

Ví dụ với 反驳

面对批评,他拿出数据一一反驳了对方。
Miànduì pīpíng, tā náchū shùjù yīyī fǎnbó le duìfāng.
Đối mặt với lời phê bình, anh ấy đưa số liệu ra phản bác từng điều của đối phương.
同学们在课堂上互相反驳,讨论得非常热烈。
Tóngxuémen zài kètáng shang hùxiāng fǎnbó, tǎolùn de fēicháng rèliè.
Các bạn học trên lớp phản bác lẫn nhau, thảo luận vô cùng sôi nổi.

Cách viết 反驳 (thứ tự nét)

反… nét
驳… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 反驳

反驳 tiếng Trung là gì?

反驳 (fǎnbó) nghĩa là phản bác (động từ).

反驳 đọc thế nào?

反驳 đọc là fǎnbó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 反驳 thế nào?

Ví dụ: 面对批评,他拿出数据一一反驳了对方。 (Miànduì pīpíng, tā náchū shùjù yīyī fǎnbó le duìfāng.) nghĩa là: Đối mặt với lời phê bình, anh ấy đưa số liệu ra phản bác từng điều của đối phương.

反驳 thuộc cấp HSK mấy?

反驳 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.