火焰 đọc là huǒyàn, nghĩa là ngọn lửa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
火焰
huǒyàn
ngọn lửa
danh từ

Ví dụ với 火焰

篝火的火焰在夜色里跳动,大家围着唱歌。
Gōuhuǒ de huǒyàn zài yèsè li tiàodòng, dàjiā wéi zhe chàng gē.
Ngọn lửa của đống lửa trại nhảy múa trong màn đêm, mọi người quây quanh hát.
煤气灶的火焰太大了,菜很快就炒糊了。
Méiqìzào de huǒyàn tài dà le, cài hěn kuài jiù chǎohú le.
Lửa bếp ga quá lớn, món ăn nhanh chóng bị xào cháy.

Cách viết 火焰 (thứ tự nét)

火… nét
焰… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 火焰

火焰 tiếng Trung là gì?

火焰 (huǒyàn) nghĩa là ngọn lửa (danh từ).

火焰 đọc thế nào?

火焰 đọc là huǒyàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 火焰 thế nào?

Ví dụ: 篝火的火焰在夜色里跳动,大家围着唱歌。 (Gōuhuǒ de huǒyàn zài yèsè li tiàodòng, dàjiā wéi zhe chàng gē.) nghĩa là: Ngọn lửa của đống lửa trại nhảy múa trong màn đêm, mọi người quây quanh hát.

火焰 thuộc cấp HSK mấy?

火焰 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.