棉花 đọc là miánhuā, nghĩa là bông. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
棉花
miánhuā
bông
danh từ
Ví dụ với 棉花
这件冬天的外套里填满了柔软的棉花。
Zhè jiàn dōngtiān de wàitào li tiánmǎn le róuruǎn de miánhuā.
Chiếc áo khoác mùa đông này được nhồi đầy bông mềm.
秋天,农民们在田里忙着采摘白白的棉花。
Qiūtiān, nóngmínmen zài tiánli máng zhe cǎizhāi báibái de miánhuā.
Mùa thu, bà con nông dân bận hái những cụm bông trắng muốt trên đồng.
Cách viết 棉花 (thứ tự nét)
棉… nét
花… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 棉花
棉花 tiếng Trung là gì?
棉花 (miánhuā) nghĩa là bông (danh từ).
棉花 đọc thế nào?
棉花 đọc là miánhuā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 棉花 thế nào?
Ví dụ: 这件冬天的外套里填满了柔软的棉花。 (Zhè jiàn dōngtiān de wàitào li tiánmǎn le róuruǎn de miánhuā.) nghĩa là: Chiếc áo khoác mùa đông này được nhồi đầy bông mềm.
棉花 thuộc cấp HSK mấy?
棉花 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.