面红耳赤 đọc là miànhóngěrchì, nghĩa là mặt đỏ tía tai. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
面红耳赤
miànhóngěrchì
mặt đỏ tía tai

Ví dụ với 面红耳赤

他被老师当众表扬,激动得面红耳赤。
Tā bèi lǎoshī dāngzhòng biǎoyáng, jīdòng de miànhóngěrchì.
Được thầy giáo khen trước mọi người, cậu ấy xúc động đến đỏ mặt tía tai.
两个同事为了方案的细节争得面红耳赤。
Liǎng ge tóngshì wèile fāng'àn de xìjié zhēng de miànhóngěrchì.
Hai đồng nghiệp tranh luận về chi tiết phương án đến mặt đỏ tía tai.

Cách viết 面红耳赤 (thứ tự nét)

面… nét
红… nét
耳… nét
赤… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 面红耳赤

面红耳赤 tiếng Trung là gì?

面红耳赤 (miànhóngěrchì) nghĩa là mặt đỏ tía tai.

面红耳赤 đọc thế nào?

面红耳赤 đọc là miànhóngěrchì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 面红耳赤 thế nào?

Ví dụ: 他被老师当众表扬,激动得面红耳赤。 (Tā bèi lǎoshī dāngzhòng biǎoyáng, jīdòng de miànhóngěrchì.) nghĩa là: Được thầy giáo khen trước mọi người, cậu ấy xúc động đến đỏ mặt tía tai.

面红耳赤 thuộc cấp HSK mấy?

面红耳赤 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.