警惕 đọc là jǐngtì, nghĩa là cảnh giác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
警惕
jǐngtì
cảnh giác
động từ

Ví dụ với 警惕

山里的天气变化快,登山时要警惕突然下雨。
Shānli de tiānqì biànhuà kuài, dēng shān shí yào jǐngtì tūrán xià yǔ.
Thời tiết trong núi thay đổi nhanh, khi leo núi phải cảnh giác trời đột ngột mưa.
孩子在河边玩耍时,家长必须保持警惕。
Háizi zài hébiān wánshuǎ shí, jiāzhǎng bìxū bǎochí jǐngtì.
Khi trẻ chơi bên bờ sông, phụ huynh phải luôn cảnh giác.

Cách viết 警惕 (thứ tự nét)

警… nét
惕… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 警惕

警惕 tiếng Trung là gì?

警惕 (jǐngtì) nghĩa là cảnh giác (động từ).

警惕 đọc thế nào?

警惕 đọc là jǐngtì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 警惕 thế nào?

Ví dụ: 山里的天气变化快,登山时要警惕突然下雨。 (Shānli de tiānqì biànhuà kuài, dēng shān shí yào jǐngtì tūrán xià yǔ.) nghĩa là: Thời tiết trong núi thay đổi nhanh, khi leo núi phải cảnh giác trời đột ngột mưa.

警惕 thuộc cấp HSK mấy?

警惕 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.