惊叹 đọc là jīngtàn, nghĩa là kinh ngạc thán phục. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
惊叹
jīngtàn
kinh ngạc thán phục
động từ
Ví dụ với 惊叹
游客们都惊叹于长城的雄伟。
Yóukèmen dōu jīngtàn yú Chángchéng de xióngwěi.
Du khách đều thán phục trước sự hùng vĩ của Vạn Lý Trường Thành.
她的钢琴演奏让在场的观众连连惊叹。
Tā de gāngqín yǎnzòu ràng zàichǎng de guānzhòng liánlián jīngtàn.
Màn đàn piano của cô ấy khiến khán giả có mặt liên tục thán phục.
Cách viết 惊叹 (thứ tự nét)
惊… nét
叹… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 惊叹
惊叹 tiếng Trung là gì?
惊叹 (jīngtàn) nghĩa là kinh ngạc thán phục (động từ).
惊叹 đọc thế nào?
惊叹 đọc là jīngtàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 惊叹 thế nào?
Ví dụ: 游客们都惊叹于长城的雄伟。 (Yóukèmen dōu jīngtàn yú Chángchéng de xióngwěi.) nghĩa là: Du khách đều thán phục trước sự hùng vĩ của Vạn Lý Trường Thành.
惊叹 thuộc cấp HSK mấy?
惊叹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.