根治 đọc là gēnzhì, nghĩa là chữa tận gốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
根治
gēnzhì
chữa tận gốc
động từ
Ví dụ với 根治
医生说这种皮肤病需要长期治疗才能根治。
Yīshēng shuō zhè zhǒng pífūbìng xūyào chángqī zhìliáo cái néng gēnzhì.
Bác sĩ nói bệnh da này cần điều trị lâu dài mới chữa tận gốc được.
要根治河水污染,必须先管好工厂的排水。
Yào gēnzhì héshuǐ wūrǎn, bìxū xiān guǎnhǎo gōngchǎng de páishuǐ.
Muốn xử lý tận gốc ô nhiễm nước sông, phải quản lý tốt việc xả nước của nhà máy.
Cách viết 根治 (thứ tự nét)
根… nét
治… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 根治
根治 tiếng Trung là gì?
根治 (gēnzhì) nghĩa là chữa tận gốc (động từ).
根治 đọc thế nào?
根治 đọc là gēnzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 根治 thế nào?
Ví dụ: 医生说这种皮肤病需要长期治疗才能根治。 (Yīshēng shuō zhè zhǒng pífūbìng xūyào chángqī zhìliáo cái néng gēnzhì.) nghĩa là: Bác sĩ nói bệnh da này cần điều trị lâu dài mới chữa tận gốc được.
根治 thuộc cấp HSK mấy?
根治 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.