归属 đọc là guīshǔ, nghĩa là thuộc về. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
归属
guīshǔ
thuộc về
động từ
Ví dụ với 归属
这个项目的成果归属于整个团队。
Zhège xiàngmù de chéngguǒ guīshǔ yú zhěnggè tuánduì.
Thành quả của dự án này thuộc về cả đội.
这张照片的版权归属于摄影师本人。
Zhè zhāng zhàopiàn de bǎnquán guīshǔ yú shèyǐngshī běnrén.
Bản quyền của tấm ảnh này thuộc về chính nhiếp ảnh gia.
Cách viết 归属 (thứ tự nét)
归… nét
属… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 归属
归属 tiếng Trung là gì?
归属 (guīshǔ) nghĩa là thuộc về (động từ).
归属 đọc thế nào?
归属 đọc là guīshǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 归属 thế nào?
Ví dụ: 这个项目的成果归属于整个团队。 (Zhège xiàngmù de chéngguǒ guīshǔ yú zhěnggè tuánduì.) nghĩa là: Thành quả của dự án này thuộc về cả đội.
归属 thuộc cấp HSK mấy?
归属 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.