闺女 đọc là guīnü, nghĩa là con gái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
闺女
guīnü
con gái
danh từ

Ví dụ với 闺女

老王的闺女今年大学毕业了。
Lǎo Wáng de guīnü jīnnián dàxué bìyè le.
Con gái của lão Vương năm nay đã tốt nghiệp đại học.
奶奶总说,自己的闺女不管多大都是孩子。
Nǎinai zǒng shuō, zìjǐ de guīnü bùguǎn duō dà dōu shì háizi.
Bà luôn nói, con gái mình dù lớn đến đâu cũng vẫn là trẻ con.

Cách viết 闺女 (thứ tự nét)

闺… nét
女… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 闺女

闺女 tiếng Trung là gì?

闺女 (guīnü) nghĩa là con gái (danh từ).

闺女 đọc thế nào?

闺女 đọc là guīnü. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 闺女 thế nào?

Ví dụ: 老王的闺女今年大学毕业了。 (Lǎo Wáng de guīnü jīnnián dàxué bìyè le.) nghĩa là: Con gái của lão Vương năm nay đã tốt nghiệp đại học.

闺女 thuộc cấp HSK mấy?

闺女 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.