轰动 đọc là hōngdòng, nghĩa là gây chấn động. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
轰动
hōngdòng
gây chấn động
động từ

Ví dụ với 轰动

这部新电影一上映就轰动了全国。
Zhè bù xīn diànyǐng yí shàngyìng jiù hōngdòng le quánguó.
Bộ phim mới này vừa công chiếu đã gây chấn động cả nước.
村里发现了一只罕见的白鹿,消息轰动了全村。
Cūnli fāxiàn le yì zhī hǎnjiàn de báilù, xiāoxi hōngdòng le quán cūn.
Trong làng phát hiện một con hươu trắng hiếm thấy, tin tức gây chấn động cả làng.

Cách viết 轰动 (thứ tự nét)

轰… nét
动… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 轰动

轰动 tiếng Trung là gì?

轰动 (hōngdòng) nghĩa là gây chấn động (động từ).

轰动 đọc thế nào?

轰动 đọc là hōngdòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 轰动 thế nào?

Ví dụ: 这部新电影一上映就轰动了全国。 (Zhè bù xīn diànyǐng yí shàngyìng jiù hōngdòng le quánguó.) nghĩa là: Bộ phim mới này vừa công chiếu đã gây chấn động cả nước.

轰动 thuộc cấp HSK mấy?

轰动 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.