烘焙 đọc là hōngbèi, nghĩa là nướng bánh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
烘焙
hōngbèi
nướng bánh
động từ
Ví dụ với 烘焙
周末她喜欢在家烘焙面包和小饼干。
Zhōumò tā xǐhuan zài jiā hōngbèi miànbāo hé xiǎo bǐnggān.
Cuối tuần cô ấy thích nướng bánh mì và bánh quy nhỏ ở nhà.
学会烘焙之后,他经常给朋友做蛋糕。
Xuéhuì hōngbèi zhīhòu, tā jīngcháng gěi péngyou zuò dàngāo.
Sau khi học được cách nướng bánh, anh ấy thường làm bánh kem cho bạn bè.
Cách viết 烘焙 (thứ tự nét)
烘… nét
焙… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 烘焙
烘焙 tiếng Trung là gì?
烘焙 (hōngbèi) nghĩa là nướng bánh (động từ).
烘焙 đọc thế nào?
烘焙 đọc là hōngbèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 烘焙 thế nào?
Ví dụ: 周末她喜欢在家烘焙面包和小饼干。 (Zhōumò tā xǐhuan zài jiā hōngbèi miànbāo hé xiǎo bǐnggān.) nghĩa là: Cuối tuần cô ấy thích nướng bánh mì và bánh quy nhỏ ở nhà.
烘焙 thuộc cấp HSK mấy?
烘焙 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.