烘 đọc là hōng, nghĩa là sấy, hơ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
烘
hōng
sấy, hơ
động từ
Ví dụ với 烘
下雨天,妈妈用吹风机把湿衣服烘干。
Xià yǔ tiān, māma yòng chuīfēngjī bǎ shī yīfu hōnggān.
Trời mưa, mẹ dùng máy sấy tóc sấy khô quần áo ướt.
冬天他喜欢坐在火炉旁边烘手。
Dōngtiān tā xǐhuan zuò zài huǒlú pángbiān hōng shǒu.
Mùa đông anh ấy thích ngồi cạnh lò sưởi hơ tay.
Cách viết 烘 (thứ tự nét)
烘… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 烘
烘 tiếng Trung là gì?
烘 (hōng) nghĩa là sấy, hơ (động từ).
烘 đọc thế nào?
烘 đọc là hōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 烘 thế nào?
Ví dụ: 下雨天,妈妈用吹风机把湿衣服烘干。 (Xià yǔ tiān, māma yòng chuīfēngjī bǎ shī yīfu hōnggān.) nghĩa là: Trời mưa, mẹ dùng máy sấy tóc sấy khô quần áo ướt.
烘 thuộc cấp HSK mấy?
烘 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.