来回 đọc là láihuí, nghĩa là đi về; khứ hồi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
来回
láihuí
đi về; khứ hồi
động từ, danh từ, phó từ

Ví dụ với 来回

我买了一张去上海的来回机票。
Wǒ mǎi le yì zhāng qù Shànghǎi de láihuí jīpiào.
Tôi đã mua một vé máy bay khứ hồi đi Thượng Hải.
他在房间里来回走动,看起来有点着急。
Tā zài fángjiān li láihuí zǒudòng, kàn qǐlai yǒudiǎn zháojí.
Anh ấy đi qua đi lại trong phòng, trông có chút sốt ruột.

Cách viết 来回 (thứ tự nét)

来… nét
回… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 来回

来回 tiếng Trung là gì?

来回 (láihuí) nghĩa là đi về; khứ hồi (động từ, danh từ, phó từ).

来回 đọc thế nào?

来回 đọc là láihuí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 来回 thế nào?

Ví dụ: 我买了一张去上海的来回机票。 (Wǒ mǎi le yì zhāng qù Shànghǎi de láihuí jīpiào.) nghĩa là: Tôi đã mua một vé máy bay khứ hồi đi Thượng Hải.

来回 thuộc cấp HSK mấy?

来回 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.