开工 đọc là kāigōng, nghĩa là khởi công. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
开工
kāigōng
khởi công
động từ

Ví dụ với 开工

新的地铁线路下个月正式开工。
Xīn de dìtiě xiànlù xià ge yuè zhèngshì kāigōng.
Tuyến tàu điện ngầm mới sẽ chính thức khởi công vào tháng sau.
春节过后,工厂初八就开工了。
Chūnjié guòhòu, gōngchǎng chū bā jiù kāigōng le.
Sau Tết, nhà máy mùng tám đã bắt đầu làm việc trở lại.

Cách viết 开工 (thứ tự nét)

开… nét
工… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 开工

开工 tiếng Trung là gì?

开工 (kāigōng) nghĩa là khởi công (động từ).

开工 đọc thế nào?

开工 đọc là kāigōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 开工 thế nào?

Ví dụ: 新的地铁线路下个月正式开工。 (Xīn de dìtiě xiànlù xià ge yuè zhèngshì kāigōng.) nghĩa là: Tuyến tàu điện ngầm mới sẽ chính thức khởi công vào tháng sau.

开工 thuộc cấp HSK mấy?

开工 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.