来电 đọc là láidiàn, nghĩa là gọi đến; cuộc gọi đến. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
来电
láidiàn
gọi đến; cuộc gọi đến
động từ, danh từ

Ví dụ với 来电

我开会时手机上有三个未接来电。
Wǒ kāi huì shí shǒujī shàng yǒu sān ge wèi jiē láidiàn.
Lúc tôi họp, trên điện thoại có ba cuộc gọi nhỡ.
如果有人来电询问,请告诉他明天再打来。
Rúguǒ yǒu rén láidiàn xúnwèn, qǐng gàosu tā míngtiān zài dǎlái.
Nếu có người gọi đến hỏi, xin bảo họ ngày mai gọi lại.

Cách viết 来电 (thứ tự nét)

来… nét
电… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 来电

来电 tiếng Trung là gì?

来电 (láidiàn) nghĩa là gọi đến; cuộc gọi đến (động từ, danh từ).

来电 đọc thế nào?

来电 đọc là láidiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 来电 thế nào?

Ví dụ: 我开会时手机上有三个未接来电。 (Wǒ kāi huì shí shǒujī shàng yǒu sān ge wèi jiē láidiàn.) nghĩa là: Lúc tôi họp, trên điện thoại có ba cuộc gọi nhỡ.

来电 thuộc cấp HSK mấy?

来电 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.