阀门 đọc là fámén, nghĩa là van. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
阀门
fámén
van
danh từ

Ví dụ với 阀门

离开厨房前,记得关好煤气阀门。
Líkāi chúfáng qián, jìde guānhǎo méiqì fámén.
Trước khi rời bếp, nhớ khóa kỹ van ga.
水管漏水了,师傅拧紧阀门就修好了。
Shuǐguǎn lòu shuǐ le, shīfu níngjǐn fámén jiù xiūhǎo le.
Ống nước bị rò, thợ vặn chặt van là sửa xong.

Cách viết 阀门 (thứ tự nét)

阀… nét
门… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 阀门

阀门 tiếng Trung là gì?

阀门 (fámén) nghĩa là van (danh từ).

阀门 đọc thế nào?

阀门 đọc là fámén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 阀门 thế nào?

Ví dụ: 离开厨房前,记得关好煤气阀门。 (Líkāi chúfáng qián, jìde guānhǎo méiqì fámén.) nghĩa là: Trước khi rời bếp, nhớ khóa kỹ van ga.

阀门 thuộc cấp HSK mấy?

阀门 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.