发愣 đọc là fālèng, nghĩa là thẫn thờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
发愣
fālèng
thẫn thờ
động từ

Ví dụ với 发愣

他坐在窗边发愣,连饭凉了都没发现。
Tā zuò zài chuāngbiān fālèng, lián fàn liáng le dōu méi fāxiàn.
Anh ấy ngồi bên cửa sổ thẫn thờ, đến cơm nguội cũng không để ý.
老师叫了她两声,她还在发愣。
Lǎoshī jiào le tā liǎng shēng, tā hái zài fālèng.
Thầy giáo gọi cô ấy hai tiếng mà cô vẫn còn thẫn thờ.

Cách viết 发愣 (thứ tự nét)

发… nét
愣… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 发愣

发愣 tiếng Trung là gì?

发愣 (fālèng) nghĩa là thẫn thờ (động từ).

发愣 đọc thế nào?

发愣 đọc là fālèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 发愣 thế nào?

Ví dụ: 他坐在窗边发愣,连饭凉了都没发现。 (Tā zuò zài chuāngbiān fālèng, lián fàn liáng le dōu méi fāxiàn.) nghĩa là: Anh ấy ngồi bên cửa sổ thẫn thờ, đến cơm nguội cũng không để ý.

发愣 thuộc cấp HSK mấy?

发愣 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.