盯 đọc là dīng, nghĩa là nhìn chằm chằm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
盯
dīng
nhìn chằm chằm
động từ

Ví dụ với 盯

小猫一直盯着窗外的小鸟。
Xiǎo māo yìzhí dīng zhe chuāngwài de xiǎoniǎo.
Con mèo con cứ nhìn chằm chằm vào chú chim nhỏ ngoài cửa sổ.
他盯着电脑屏幕看了两个小时,眼睛很累。
Tā dīng zhe diànnǎo píngmù kàn le liǎng ge xiǎoshí, yǎnjing hěn lèi.
Anh ấy nhìn chằm chằm màn hình máy tính suốt hai tiếng, mắt rất mỏi.

Cách viết 盯 (thứ tự nét)

盯… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 盯

盯 tiếng Trung là gì?

盯 (dīng) nghĩa là nhìn chằm chằm (động từ).

盯 đọc thế nào?

盯 đọc là dīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 盯 thế nào?

Ví dụ: 小猫一直盯着窗外的小鸟。 (Xiǎo māo yìzhí dīng zhe chuāngwài de xiǎoniǎo.) nghĩa là: Con mèo con cứ nhìn chằm chằm vào chú chim nhỏ ngoài cửa sổ.

盯 thuộc cấp HSK mấy?

盯 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.