风尚 đọc là fēngshàng, nghĩa là xu hướng, phong trào thời thượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
风尚
fēngshàng
xu hướng, phong trào thời thượng
danh từ

Ví dụ với 风尚

骑车上班成了年轻人中的新风尚。
Qí chē shàng bān chéng le niánqīngrén zhōng de xīn fēngshàng.
Đạp xe đi làm đã trở thành phong trào mới trong giới trẻ.
这本杂志介绍了当季最流行的时装风尚。
Zhè běn zázhì jièshào le dāngjì zuì liúxíng de shízhuāng fēngshàng.
Tạp chí này giới thiệu xu hướng thời trang thịnh hành nhất của mùa này.

Cách viết 风尚 (thứ tự nét)

风… nét
尚… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 风尚

风尚 tiếng Trung là gì?

风尚 (fēngshàng) nghĩa là xu hướng, phong trào thời thượng (danh từ).

风尚 đọc thế nào?

风尚 đọc là fēngshàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 风尚 thế nào?

Ví dụ: 骑车上班成了年轻人中的新风尚。 (Qí chē shàng bān chéng le niánqīngrén zhōng de xīn fēngshàng.) nghĩa là: Đạp xe đi làm đã trở thành phong trào mới trong giới trẻ.

风尚 thuộc cấp HSK mấy?

风尚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.