归结 đọc là guījié, nghĩa là quy về; tóm lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
归结
guījié
quy về; tóm lại
động từ

Ví dụ với 归结

老师把这次失败归结为准备不够充分。
Lǎoshī bǎ zhè cì shībài guījié wéi zhǔnbèi bú gòu chōngfèn.
Thầy giáo quy việc thất bại lần này cho khâu chuẩn bị chưa đủ kỹ.
专家把问题归结起来,主要有三个原因。
Zhuānjiā bǎ wèntí guījié qǐlai, zhǔyào yǒu sān ge yuányīn.
Chuyên gia tổng hợp vấn đề lại, chủ yếu có ba nguyên nhân.

Cách viết 归结 (thứ tự nét)

归… nét
结… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 归结

归结 tiếng Trung là gì?

归结 (guījié) nghĩa là quy về; tóm lại (động từ).

归结 đọc thế nào?

归结 đọc là guījié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 归结 thế nào?

Ví dụ: 老师把这次失败归结为准备不够充分。 (Lǎoshī bǎ zhè cì shībài guījié wéi zhǔnbèi bú gòu chōngfèn.) nghĩa là: Thầy giáo quy việc thất bại lần này cho khâu chuẩn bị chưa đủ kỹ.

归结 thuộc cấp HSK mấy?

归结 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.