礼品 đọc là lǐpǐn, nghĩa là quà tặng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
礼品
lǐpǐn
quà tặng
danh từ
Ví dụ với 礼品
公司给每位客户准备了一份精美的礼品。
Gōngsī gěi měi wèi kèhù zhǔnbèi le yí fèn jīngměi de lǐpǐn.
Công ty chuẩn bị cho mỗi khách hàng một phần quà tặng tinh xảo.
过年回家前,我在商场挑了一些礼品送给亲戚。
Guò nián huí jiā qián, wǒ zài shāngchǎng tiāo le yìxiē lǐpǐn sòng gěi qīnqi.
Trước khi về nhà ăn Tết, tôi chọn ở trung tâm thương mại một ít quà tặng để biếu họ hàng.
Cách viết 礼品 (thứ tự nét)
礼… nét
品… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 礼品
礼品 tiếng Trung là gì?
礼品 (lǐpǐn) nghĩa là quà tặng (danh từ).
礼品 đọc thế nào?
礼品 đọc là lǐpǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 礼品 thế nào?
Ví dụ: 公司给每位客户准备了一份精美的礼品。 (Gōngsī gěi měi wèi kèhù zhǔnbèi le yí fèn jīngměi de lǐpǐn.) nghĩa là: Công ty chuẩn bị cho mỗi khách hàng một phần quà tặng tinh xảo.
礼品 thuộc cấp HSK mấy?
礼品 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.