驾驭 đọc là jiàyù, nghĩa là điều khiển, làm chủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
驾驭
jiàyù
điều khiển, làm chủ
động từ

Ví dụ với 驾驭

骑手熟练地驾驭着那匹年轻的马。
Qíshǒu shúliàn de jiàyù zhe nà pǐ niánqīng de mǎ.
Người kỵ sĩ điều khiển thành thạo con ngựa non đó.
她很会说话,能驾驭各种复杂的场合。
Tā hěn huì shuō huà, néng jiàyù gèzhǒng fùzá de chǎnghé.
Cô ấy rất khéo ăn nói, có thể làm chủ nhiều tình huống phức tạp.

Cách viết 驾驭 (thứ tự nét)

驾… nét
驭… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 驾驭

驾驭 tiếng Trung là gì?

驾驭 (jiàyù) nghĩa là điều khiển, làm chủ (động từ).

驾驭 đọc thế nào?

驾驭 đọc là jiàyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 驾驭 thế nào?

Ví dụ: 骑手熟练地驾驭着那匹年轻的马。 (Qíshǒu shúliàn de jiàyù zhe nà pǐ niánqīng de mǎ.) nghĩa là: Người kỵ sĩ điều khiển thành thạo con ngựa non đó.

驾驭 thuộc cấp HSK mấy?

驾驭 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.