来宾 đọc là láibīn, nghĩa là khách mời. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
来宾
láibīn
khách mời
danh từ
Ví dụ với 来宾
婚礼开始前,来宾们陆续走进了大厅。
Hūnlǐ kāishǐ qián, láibīnmen lùxù zǒujìn le dàtīng.
Trước khi hôn lễ bắt đầu, khách mời lần lượt bước vào đại sảnh.
主持人热情地欢迎各位来宾参加今天的活动。
Zhǔchírén rèqíng de huānyíng gè wèi láibīn cānjiā jīntiān de huódòng.
Người dẫn chương trình nhiệt tình chào đón các vị khách mời tham dự hoạt động hôm nay.
Cách viết 来宾 (thứ tự nét)
来… nét
宾… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 来宾
来宾 tiếng Trung là gì?
来宾 (láibīn) nghĩa là khách mời (danh từ).
来宾 đọc thế nào?
来宾 đọc là láibīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 来宾 thế nào?
Ví dụ: 婚礼开始前,来宾们陆续走进了大厅。 (Hūnlǐ kāishǐ qián, láibīnmen lùxù zǒujìn le dàtīng.) nghĩa là: Trước khi hôn lễ bắt đầu, khách mời lần lượt bước vào đại sảnh.
来宾 thuộc cấp HSK mấy?
来宾 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.