开动 đọc là kāidòng, nghĩa là khởi động. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
开动
kāidòng
khởi động
động từ

Ví dụ với 开动

工人按下按钮,机器很快就开动了。
Gōngrén ànxià ànniǔ, jīqì hěn kuài jiù kāidòng le.
Công nhân bấm nút, máy chẳng mấy chốc đã chạy.
火车缓缓开动,站台上的人不停地挥手。
Huǒchē huǎnhuǎn kāidòng, zhàntái shàng de rén bù tíng de huī shǒu.
Tàu hỏa từ từ chuyển bánh, người trên sân ga vẫy tay không ngừng.

Cách viết 开动 (thứ tự nét)

开… nét
动… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 开动

开动 tiếng Trung là gì?

开动 (kāidòng) nghĩa là khởi động (động từ).

开动 đọc thế nào?

开动 đọc là kāidòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 开动 thế nào?

Ví dụ: 工人按下按钮,机器很快就开动了。 (Gōngrén ànxià ànniǔ, jīqì hěn kuài jiù kāidòng le.) nghĩa là: Công nhân bấm nút, máy chẳng mấy chốc đã chạy.

开动 thuộc cấp HSK mấy?

开动 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.