发掘 đọc là fājué, nghĩa là khai quật, khám phá. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
发掘
fājué
khai quật, khám phá
động từ

Ví dụ với 发掘

考古学家在这里发掘出了很多古代的陶器。
Kǎogǔxuéjiā zài zhèli fājuéchū le hěn duō gǔdài de táoqì.
Các nhà khảo cổ đã khai quật ra rất nhiều đồ gốm cổ ở đây.
好老师善于发掘每个学生的潜力。
Hǎo lǎoshī shànyú fājué měi ge xuésheng de qiánlì.
Thầy cô giỏi biết khám phá tiềm năng của từng học sinh.

Cách viết 发掘 (thứ tự nét)

发… nét
掘… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 发掘

发掘 tiếng Trung là gì?

发掘 (fājué) nghĩa là khai quật, khám phá (động từ).

发掘 đọc thế nào?

发掘 đọc là fājué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 发掘 thế nào?

Ví dụ: 考古学家在这里发掘出了很多古代的陶器。 (Kǎogǔxuéjiā zài zhèli fājuéchū le hěn duō gǔdài de táoqì.) nghĩa là: Các nhà khảo cổ đã khai quật ra rất nhiều đồ gốm cổ ở đây.

发掘 thuộc cấp HSK mấy?

发掘 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.