活期 đọc là huóqī, nghĩa là không kỳ hạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
活期
huóqī
không kỳ hạn
tính từ
Ví dụ với 活期
活期存款可以随时取出来,利息比较低。
Huóqī cúnkuǎn kěyǐ suíshí qǔ chūlai, lìxī bǐjiào dī.
Tiền gửi không kỳ hạn có thể rút ra bất cứ lúc nào, lãi suất tương đối thấp.
他在银行开了一个活期账户,用来存工资。
Tā zài yínháng kāi le yí ge huóqī zhànghù, yònglái cún gōngzī.
Anh ấy mở một tài khoản không kỳ hạn ở ngân hàng, dùng để gửi tiền lương.
Cách viết 活期 (thứ tự nét)
活… nét
期… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 活期
活期 tiếng Trung là gì?
活期 (huóqī) nghĩa là không kỳ hạn (tính từ).
活期 đọc thế nào?
活期 đọc là huóqī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 活期 thế nào?
Ví dụ: 活期存款可以随时取出来,利息比较低。 (Huóqī cúnkuǎn kěyǐ suíshí qǔ chūlai, lìxī bǐjiào dī.) nghĩa là: Tiền gửi không kỳ hạn có thể rút ra bất cứ lúc nào, lãi suất tương đối thấp.
活期 thuộc cấp HSK mấy?
活期 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.