火辣辣 đọc là huǒlàlà, nghĩa là nóng rát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
火辣辣
huǒlàlà
nóng rát
tính từ
Ví dụ với 火辣辣
夏天的太阳晒得我脸上火辣辣的。
Xiàtiān de tàiyáng shài de wǒ liǎnshang huǒlàlà de.
Nắng mùa hè phơi khiến mặt tôi nóng rát.
吃了一口辣椒,他的嘴里立刻火辣辣的。
Chī le yì kǒu làjiāo, tā de zuǐli lìkè huǒlàlà de.
Vừa ăn một miếng ớt, miệng anh ấy lập tức nóng rát.
Cách viết 火辣辣 (thứ tự nét)
火… nét
辣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 火辣辣
火辣辣 tiếng Trung là gì?
火辣辣 (huǒlàlà) nghĩa là nóng rát (tính từ).
火辣辣 đọc thế nào?
火辣辣 đọc là huǒlàlà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 火辣辣 thế nào?
Ví dụ: 夏天的太阳晒得我脸上火辣辣的。 (Xiàtiān de tàiyáng shài de wǒ liǎnshang huǒlàlà de.) nghĩa là: Nắng mùa hè phơi khiến mặt tôi nóng rát.
火辣辣 thuộc cấp HSK mấy?
火辣辣 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.