精神 đọc là jīngshén, nghĩa là tinh thần. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
精神
jīngshén
tinh thần
danh từ
Ví dụ với 精神
他虽然工作很累,但精神状态一直不错。
Tā suīrán gōngzuò hěn lèi, dàn jīngshén zhuàngtài yìzhí búcuò.
Tuy công việc rất mệt nhưng trạng thái tinh thần của anh ấy luôn khá tốt.
运动员们顽强拼搏的精神让观众深受感动。
Yùndòngyuánmen wánqiáng pīnbó de jīngshén ràng guānzhòng shēn shòu gǎndòng.
Tinh thần kiên cường chiến đấu của các vận động viên khiến khán giả vô cùng xúc động.
Cách viết 精神 (thứ tự nét)
精… nét
神… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 精神
精神 tiếng Trung là gì?
精神 (jīngshén) nghĩa là tinh thần (danh từ).
精神 đọc thế nào?
精神 đọc là jīngshén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 精神 thế nào?
Ví dụ: 他虽然工作很累,但精神状态一直不错。 (Tā suīrán gōngzuò hěn lèi, dàn jīngshén zhuàngtài yìzhí búcuò.) nghĩa là: Tuy công việc rất mệt nhưng trạng thái tinh thần của anh ấy luôn khá tốt.
精神 thuộc cấp HSK mấy?
精神 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.