警犬 đọc là jǐngquǎn, nghĩa là chó nghiệp vụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
警犬
jǐngquǎn
chó nghiệp vụ
danh từ
Ví dụ với 警犬
警犬在雪山里找到了迷路的游客。
Jǐngquǎn zài xuěshān li zhǎodào le mí lù de yóukè.
Chó nghiệp vụ đã tìm thấy du khách bị lạc đường trên núi tuyết.
机场的警犬受过专门训练,能帮忙检查行李。
Jīchǎng de jǐngquǎn shòu guo zhuānmén xùnliàn, néng bāng máng jiǎnchá xíngli.
Chó nghiệp vụ ở sân bay được huấn luyện chuyên môn, có thể giúp kiểm tra hành lý.
Cách viết 警犬 (thứ tự nét)
警… nét
犬… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 警犬
警犬 tiếng Trung là gì?
警犬 (jǐngquǎn) nghĩa là chó nghiệp vụ (danh từ).
警犬 đọc thế nào?
警犬 đọc là jǐngquǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 警犬 thế nào?
Ví dụ: 警犬在雪山里找到了迷路的游客。 (Jǐngquǎn zài xuěshān li zhǎodào le mí lù de yóukè.) nghĩa là: Chó nghiệp vụ đã tìm thấy du khách bị lạc đường trên núi tuyết.
警犬 thuộc cấp HSK mấy?
警犬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.