诡计 đọc là guǐjì, nghĩa là mưu mẹo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
诡计
guǐjì
mưu mẹo
danh từ

Ví dụ với 诡计

他在游戏里耍诡计,结果被大家识破了。
Tā zài yóuxì li shuǎ guǐjì, jiéguǒ bèi dàjiā shípò le.
Anh ta giở mưu mẹo trong trò chơi, kết quả bị mọi người nhìn thấu.
这个小男孩很聪明,常常想出各种小诡计。
Zhège xiǎo nánhái hěn cōngmíng, chángcháng xiǎngchū gèzhǒng xiǎo guǐjì.
Cậu bé này rất thông minh, thường nghĩ ra đủ loại mưu mẹo nhỏ.

Cách viết 诡计 (thứ tự nét)

诡… nét
计… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 诡计

诡计 tiếng Trung là gì?

诡计 (guǐjì) nghĩa là mưu mẹo (danh từ).

诡计 đọc thế nào?

诡计 đọc là guǐjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 诡计 thế nào?

Ví dụ: 他在游戏里耍诡计,结果被大家识破了。 (Tā zài yóuxì li shuǎ guǐjì, jiéguǒ bèi dàjiā shípò le.) nghĩa là: Anh ta giở mưu mẹo trong trò chơi, kết quả bị mọi người nhìn thấu.

诡计 thuộc cấp HSK mấy?

诡计 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.