风情 đọc là fēngqíng, nghĩa là phong vị, nét đặc trưng (nghĩa khác: vẻ phong tình). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Ví dụ với 风情
Cách viết 风情 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 风情
风情 tiếng Trung là gì?
风情 (fēngqíng) nghĩa là phong vị, nét đặc trưng (nghĩa khác: vẻ phong tình) (danh từ).
风情 đọc thế nào?
风情 đọc là fēngqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 风情 thế nào?
Ví dụ: 这座古镇充满了江南水乡的独特风情。 (Zhè zuò gǔzhèn chōngmǎn le Jiāngnán shuǐxiāng de dútè fēngqíng.) nghĩa là: Thị trấn cổ này đậm nét đặc trưng độc đáo của vùng sông nước Giang Nam.
风情 thuộc cấp HSK mấy?
风情 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.