成年 đọc là chéngnián, nghĩa là thành niên, đến tuổi trưởng thành. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
成年
chéngnián
thành niên, đến tuổi trưởng thành
động từ, tính từ

Ví dụ với 成年

孩子成年以后,就要学会自己承担责任。
Háizi chéngnián yǐhòu, jiù yào xuéhuì zìjǐ chéngdān zérèn.
Sau khi con cái đến tuổi trưởng thành, phải học cách tự gánh vác trách nhiệm.
他刚成年,就自己找了一份兼职工作。
Tā gāng chéngnián, jiù zìjǐ zhǎo le yí fèn jiānzhí gōngzuò.
Cậu ấy vừa đủ tuổi trưởng thành đã tự tìm một công việc làm thêm.

Cách viết 成年 (thứ tự nét)

成… nét
年… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 成年

成年 tiếng Trung là gì?

成年 (chéngnián) nghĩa là thành niên, đến tuổi trưởng thành (động từ, tính từ).

成年 đọc thế nào?

成年 đọc là chéngnián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 成年 thế nào?

Ví dụ: 孩子成年以后,就要学会自己承担责任。 (Háizi chéngnián yǐhòu, jiù yào xuéhuì zìjǐ chéngdān zérèn.) nghĩa là: Sau khi con cái đến tuổi trưởng thành, phải học cách tự gánh vác trách nhiệm.

成年 thuộc cấp HSK mấy?

成年 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.