递交 đọc là dìjiāo, nghĩa là nộp, trao. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
递交
dìjiāo
nộp, trao
động từ
Ví dụ với 递交
请在周五之前把申请材料递交给人事部。
Qǐng zài zhōuwǔ zhīqián bǎ shēnqǐng cáiliào dìjiāo gěi rénshìbù.
Xin nộp hồ sơ đăng ký cho phòng nhân sự trước thứ Sáu.
他向公司递交了辞职申请,下个月就离开。
Tā xiàng gōngsī dìjiāo le cízhí shēnqǐng, xià ge yuè jiù líkāi.
Anh ấy đã nộp đơn xin nghỉ việc cho công ty, tháng sau sẽ rời đi.
Cách viết 递交 (thứ tự nét)
递… nét
交… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 递交
递交 tiếng Trung là gì?
递交 (dìjiāo) nghĩa là nộp, trao (động từ).
递交 đọc thế nào?
递交 đọc là dìjiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 递交 thế nào?
Ví dụ: 请在周五之前把申请材料递交给人事部。 (Qǐng zài zhōuwǔ zhīqián bǎ shēnqǐng cáiliào dìjiāo gěi rénshìbù.) nghĩa là: Xin nộp hồ sơ đăng ký cho phòng nhân sự trước thứ Sáu.
递交 thuộc cấp HSK mấy?
递交 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.