开场白 đọc là kāichǎngbái, nghĩa là lời mở đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
开场白
kāichǎngbái
lời mở đầu
danh từ
Ví dụ với 开场白
他的开场白很幽默,一下子拉近了和听众的距离。
Tā de kāichǎngbái hěn yōumò, yíxiàzi lā jìn le hé tīngzhòng de jùlí.
Lời mở đầu của anh ấy rất hài hước, lập tức kéo gần khoảng cách với khán giả.
写演讲稿时,我总是在开场白上花很多时间。
Xiě yǎnjiǎng gǎo shí, wǒ zǒngshì zài kāichǎngbái shàng huā hěn duō shíjiān.
Khi viết bài phát biểu, tôi luôn dành rất nhiều thời gian cho lời mở đầu.
Cách viết 开场白 (thứ tự nét)
开… nét
场… nét
白… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 开场白
开场白 tiếng Trung là gì?
开场白 (kāichǎngbái) nghĩa là lời mở đầu (danh từ).
开场白 đọc thế nào?
开场白 đọc là kāichǎngbái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 开场白 thế nào?
Ví dụ: 他的开场白很幽默,一下子拉近了和听众的距离。 (Tā de kāichǎngbái hěn yōumò, yíxiàzi lā jìn le hé tīngzhòng de jùlí.) nghĩa là: Lời mở đầu của anh ấy rất hài hước, lập tức kéo gần khoảng cách với khán giả.
开场白 thuộc cấp HSK mấy?
开场白 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.