苦心 đọc là kǔxīn, nghĩa là khổ tâm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
苦心
kǔxīn
khổ tâm
danh từ, phó từ

Ví dụ với 苦心

父母的一片苦心,孩子长大以后才明白。
Fùmǔ de yí piàn kǔxīn, háizi zhǎngdà yǐhòu cái míngbai.
Tấm lòng khổ tâm của cha mẹ, lớn lên con mới hiểu.
老师苦心设计了这套练习,帮大家巩固语法。
Lǎoshī kǔxīn shèjì le zhè tào liànxí, bāng dàjiā gǒnggù yǔfǎ.
Thầy giáo đã dày công thiết kế bộ bài tập này để giúp mọi người củng cố ngữ pháp.

Cách viết 苦心 (thứ tự nét)

苦… nét
心… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 苦心

苦心 tiếng Trung là gì?

苦心 (kǔxīn) nghĩa là khổ tâm (danh từ, phó từ).

苦心 đọc thế nào?

苦心 đọc là kǔxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 苦心 thế nào?

Ví dụ: 父母的一片苦心,孩子长大以后才明白。 (Fùmǔ de yí piàn kǔxīn, háizi zhǎngdà yǐhòu cái míngbai.) nghĩa là: Tấm lòng khổ tâm của cha mẹ, lớn lên con mới hiểu.

苦心 thuộc cấp HSK mấy?

苦心 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.