开场 đọc là kāichǎng, nghĩa là mở màn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
开场
kāichǎng
mở màn
động từ

Ví dụ với 开场

演唱会准时开场,现场的观众一起欢呼。
Yǎnchànghuì zhǔnshí kāichǎng, xiànchǎng de guānzhòng yìqǐ huānhū.
Buổi hòa nhạc mở màn đúng giờ, khán giả tại chỗ cùng reo hò.
比赛开场不到五分钟,主队就先进了一球。
Bǐsài kāichǎng bú dào wǔ fēnzhōng, zhǔduì jiù xiān jìn le yì qiú.
Trận đấu vừa mở màn chưa đầy năm phút, đội chủ nhà đã ghi bàn trước.

Cách viết 开场 (thứ tự nét)

开… nét
场… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 开场

开场 tiếng Trung là gì?

开场 (kāichǎng) nghĩa là mở màn (động từ).

开场 đọc thế nào?

开场 đọc là kāichǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 开场 thế nào?

Ví dụ: 演唱会准时开场,现场的观众一起欢呼。 (Yǎnchànghuì zhǔnshí kāichǎng, xiànchǎng de guānzhòng yìqǐ huānhū.) nghĩa là: Buổi hòa nhạc mở màn đúng giờ, khán giả tại chỗ cùng reo hò.

开场 thuộc cấp HSK mấy?

开场 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.