发呆 đọc là fādāi, nghĩa là ngẩn người. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
发呆
fādāi
ngẩn người
động từ
Ví dụ với 发呆
她望着窗外发呆,连老师叫她都没听见。
Tā wàng zhe chuāngwài fā dāi, lián lǎoshī jiào tā dōu méi tīngjiàn.
Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ ngẩn người, đến cả thầy gọi cũng không nghe thấy.
周末在家什么都不做,只想安静地发呆。
Zhōumò zài jiā shénme dōu bú zuò, zhǐ xiǎng ānjìng de fā dāi.
Cuối tuần ở nhà chẳng làm gì, chỉ muốn yên tĩnh ngẩn người.
Cách viết 发呆 (thứ tự nét)
发… nét
呆… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 发呆
发呆 tiếng Trung là gì?
发呆 (fādāi) nghĩa là ngẩn người (động từ).
发呆 đọc thế nào?
发呆 đọc là fādāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 发呆 thế nào?
Ví dụ: 她望着窗外发呆,连老师叫她都没听见。 (Tā wàng zhe chuāngwài fā dāi, lián lǎoshī jiào tā dōu méi tīngjiàn.) nghĩa là: Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ ngẩn người, đến cả thầy gọi cũng không nghe thấy.
发呆 thuộc cấp HSK mấy?
发呆 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.