火箭 đọc là huǒjiàn, nghĩa là tên lửa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
火箭
huǒjiàn
tên lửa
danh từ

Ví dụ với 火箭

火箭成功把一颗新卫星送入了太空。
Huǒjiàn chénggōng bǎ yì kē xīn wèixīng sòng rù le tàikōng.
Tên lửa đẩy đã đưa thành công một vệ tinh mới vào vũ trụ.
弟弟喜欢拼火箭模型,房间里摆满了各种飞船。
Dìdi xǐhuan pīn huǒjiàn móxíng, fángjiān li bǎimǎn le gèzhǒng fēichuán.
Em trai thích lắp mô hình tên lửa, trong phòng bày đầy đủ loại phi thuyền.

Cách viết 火箭 (thứ tự nét)

火… nét
箭… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 火箭

火箭 tiếng Trung là gì?

火箭 (huǒjiàn) nghĩa là tên lửa (danh từ).

火箭 đọc thế nào?

火箭 đọc là huǒjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 火箭 thế nào?

Ví dụ: 火箭成功把一颗新卫星送入了太空。 (Huǒjiàn chénggōng bǎ yì kē xīn wèixīng sòng rù le tàikōng.) nghĩa là: Tên lửa đẩy đã đưa thành công một vệ tinh mới vào vũ trụ.

火箭 thuộc cấp HSK mấy?

火箭 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.