火花 đọc là huǒhuā, nghĩa là tia lửa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
火花
huǒhuā
tia lửa
danh từ

Ví dụ với 火花

焊接时会溅出明亮的火花,要戴好面罩。
Hànjiē shí huì jiàn chū míngliàng de huǒhuā, yào dài hǎo miànzhào.
Khi hàn sẽ bắn ra tia lửa sáng, phải đeo mặt nạ cho cẩn thận.
两个人的讨论碰撞出了很多思想的火花。
Liǎng gè rén de tǎolùn pèngzhuàng chū le hěn duō sīxiǎng de huǒhuā.
Cuộc thảo luận giữa hai người đã làm bật ra nhiều tia lửa tư tưởng.

Cách viết 火花 (thứ tự nét)

火… nét
花… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 火花

火花 tiếng Trung là gì?

火花 (huǒhuā) nghĩa là tia lửa (danh từ).

火花 đọc thế nào?

火花 đọc là huǒhuā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 火花 thế nào?

Ví dụ: 焊接时会溅出明亮的火花,要戴好面罩。 (Hànjiē shí huì jiàn chū míngliàng de huǒhuā, yào dài hǎo miànzhào.) nghĩa là: Khi hàn sẽ bắn ra tia lửa sáng, phải đeo mặt nạ cho cẩn thận.

火花 thuộc cấp HSK mấy?

火花 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.