敬请 đọc là jìngqǐng, nghĩa là kính mời. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
敬请
jìngqǐng
kính mời
động từ

Ví dụ với 敬请

活动即将开始,敬请各位来宾入座。
Huódòng jíjiāng kāishǐ, jìngqǐng gè wèi láibīn rù zuò.
Hoạt động sắp bắt đầu, kính mời các vị khách an tọa.
本店明天装修,敬请顾客提前购买。
Běn diàn míngtiān zhuāngxiū, jìngqǐng gùkè tíqián gòumǎi.
Cửa hàng ngày mai sửa chữa, kính mời quý khách mua trước.

Cách viết 敬请 (thứ tự nét)

敬… nét
请… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 敬请

敬请 tiếng Trung là gì?

敬请 (jìngqǐng) nghĩa là kính mời (động từ).

敬请 đọc thế nào?

敬请 đọc là jìngqǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 敬请 thế nào?

Ví dụ: 活动即将开始,敬请各位来宾入座。 (Huódòng jíjiāng kāishǐ, jìngqǐng gè wèi láibīn rù zuò.) nghĩa là: Hoạt động sắp bắt đầu, kính mời các vị khách an tọa.

敬请 thuộc cấp HSK mấy?

敬请 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.