精巧 đọc là jīngqiǎo, nghĩa là tinh xảo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
精巧
jīngqiǎo
tinh xảo
tính từ

Ví dụ với 精巧

这只手表做工精巧,价格也不算贵。
Zhè zhī shǒubiǎo zuògōng jīngqiǎo, jiàgé yě bú suàn guì.
Chiếc đồng hồ này làm rất tinh xảo, giá cũng không đắt lắm.
苏州园林的设计十分精巧,一步一景。
Sūzhōu yuánlín de shèjì shífēn jīngqiǎo, yí bù yì jǐng.
Thiết kế vườn Tô Châu vô cùng tinh xảo, mỗi bước một cảnh.

Cách viết 精巧 (thứ tự nét)

精… nét
巧… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 精巧

精巧 tiếng Trung là gì?

精巧 (jīngqiǎo) nghĩa là tinh xảo (tính từ).

精巧 đọc thế nào?

精巧 đọc là jīngqiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 精巧 thế nào?

Ví dụ: 这只手表做工精巧,价格也不算贵。 (Zhè zhī shǒubiǎo zuògōng jīngqiǎo, jiàgé yě bú suàn guì.) nghĩa là: Chiếc đồng hồ này làm rất tinh xảo, giá cũng không đắt lắm.

精巧 thuộc cấp HSK mấy?

精巧 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.