诚恳 đọc là chéngkěn, nghĩa là chân thành. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
诚恳
chéngkěn
chân thành
tính từ
Ví dụ với 诚恳
他态度诚恳地向客户道了歉。
Tā tàidu chéngkěn de xiàng kèhù dào le qiàn.
Anh ấy thành khẩn xin lỗi khách hàng.
她说话诚恳,所以同事们都愿意跟她交朋友。
Tā shuōhuà chéngkěn, suǒyǐ tóngshìmen dōu yuànyì gēn tā jiāo péngyou.
Cô ấy nói chuyện chân thành nên các đồng nghiệp đều muốn kết bạn với cô.
Cách viết 诚恳 (thứ tự nét)
诚… nét
恳… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 诚恳
诚恳 tiếng Trung là gì?
诚恳 (chéngkěn) nghĩa là chân thành (tính từ).
诚恳 đọc thế nào?
诚恳 đọc là chéngkěn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 诚恳 thế nào?
Ví dụ: 他态度诚恳地向客户道了歉。 (Tā tàidu chéngkěn de xiàng kèhù dào le qiàn.) nghĩa là: Anh ấy thành khẩn xin lỗi khách hàng.
诚恳 thuộc cấp HSK mấy?
诚恳 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.