除外 đọc là chúwài, nghĩa là ngoại trừ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
除外
chúwài
ngoại trừ
động từ
Ví dụ với 除外
周一到周五都可以预约,节假日除外。
Zhōuyī dào zhōuwǔ dōu kěyǐ yùyuē, jiéjiàrì chúwài.
Thứ Hai đến thứ Sáu đều có thể đặt hẹn, ngoại trừ ngày lễ.
全公司都要参加培训,新员工除外。
Quán gōngsī dōu yào cānjiā péixùn, xīn yuángōng chúwài.
Cả công ty đều phải tham gia tập huấn, trừ nhân viên mới.
Cách viết 除外 (thứ tự nét)
除… nét
外… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 除外
除外 tiếng Trung là gì?
除外 (chúwài) nghĩa là ngoại trừ (động từ).
除外 đọc thế nào?
除外 đọc là chúwài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 除外 thế nào?
Ví dụ: 周一到周五都可以预约,节假日除外。 (Zhōuyī dào zhōuwǔ dōu kěyǐ yùyuē, jiéjiàrì chúwài.) nghĩa là: Thứ Hai đến thứ Sáu đều có thể đặt hẹn, ngoại trừ ngày lễ.
除外 thuộc cấp HSK mấy?
除外 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.