归根到底 đọc là guīgēndàodǐ, nghĩa là rốt cuộc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
归根到底
guīgēndàodǐ
rốt cuộc
Ví dụ với 归根到底
归根到底,学好外语靠的是长期坚持。
Guīgēndàodǐ, xuéhǎo wàiyǔ kào de shì chángqī jiānchí.
Rốt cuộc, học giỏi ngoại ngữ là nhờ kiên trì lâu dài.
这次失败归根到底是我们准备不充分。
Zhè cì shībài guīgēndàodǐ shì wǒmen zhǔnbèi bù chōngfèn.
Lần thất bại này rốt cuộc là do chúng tôi chuẩn bị chưa đầy đủ.
Cách viết 归根到底 (thứ tự nét)
归… nét
根… nét
到… nét
底… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 归根到底
归根到底 tiếng Trung là gì?
归根到底 (guīgēndàodǐ) nghĩa là rốt cuộc.
归根到底 đọc thế nào?
归根到底 đọc là guīgēndàodǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 归根到底 thế nào?
Ví dụ: 归根到底,学好外语靠的是长期坚持。 (Guīgēndàodǐ, xuéhǎo wàiyǔ kào de shì chángqī jiānchí.) nghĩa là: Rốt cuộc, học giỏi ngoại ngữ là nhờ kiên trì lâu dài.
归根到底 thuộc cấp HSK mấy?
归根到底 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.