更衣室 đọc là gēngyīshì, nghĩa là phòng thay đồ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
更衣室
gēngyīshì
phòng thay đồ
danh từ
Ví dụ với 更衣室
游泳后,我们先去更衣室换衣服。
Yóu yǒng hòu, wǒmen xiān qù gēngyīshì huàn yīfu.
Sau khi bơi, chúng tôi đến phòng thay đồ để thay quần áo trước.
健身房的更衣室里有免费的储物柜。
Jiànshēnfáng de gēngyīshì li yǒu miǎnfèi de chǔwùguì.
Trong phòng thay đồ của phòng gym có tủ đựng đồ miễn phí.
Cách viết 更衣室 (thứ tự nét)
更… nét
衣… nét
室… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 更衣室
更衣室 tiếng Trung là gì?
更衣室 (gēngyīshì) nghĩa là phòng thay đồ (danh từ).
更衣室 đọc thế nào?
更衣室 đọc là gēngyīshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 更衣室 thế nào?
Ví dụ: 游泳后,我们先去更衣室换衣服。 (Yóu yǒng hòu, wǒmen xiān qù gēngyīshì huàn yīfu.) nghĩa là: Sau khi bơi, chúng tôi đến phòng thay đồ để thay quần áo trước.
更衣室 thuộc cấp HSK mấy?
更衣室 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.