核武器 đọc là héwǔqì, nghĩa là vũ khí hạt nhân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
核武器
héwǔqì
vũ khí hạt nhân
danh từ
Ví dụ với 核武器
词典里,核武器是利用核反应产生巨大能量的武器。
Cídiǎn li, héwǔqì shì lìyòng héfǎnyìng chǎnshēng jùdà néngliàng de wǔqì.
Trong từ điển, vũ khí hạt nhân là vũ khí dùng phản ứng hạt nhân tạo ra năng lượng cực lớn.
物理课上,老师讲了核能和核武器的区别。
Wùlǐ kè shang, lǎoshī jiǎng le hénéng hé héwǔqì de qūbié.
Trong giờ vật lý, thầy giảng về sự khác nhau giữa năng lượng hạt nhân và vũ khí hạt nhân.
Cách viết 核武器 (thứ tự nét)
核… nét
武… nét
器… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 核武器
核武器 tiếng Trung là gì?
核武器 (héwǔqì) nghĩa là vũ khí hạt nhân (danh từ).
核武器 đọc thế nào?
核武器 đọc là héwǔqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 核武器 thế nào?
Ví dụ: 词典里,核武器是利用核反应产生巨大能量的武器。 (Cídiǎn li, héwǔqì shì lìyòng héfǎnyìng chǎnshēng jùdà néngliàng de wǔqì.) nghĩa là: Trong từ điển, vũ khí hạt nhân là vũ khí dùng phản ứng hạt nhân tạo ra năng lượng cực lớn.
核武器 thuộc cấp HSK mấy?
核武器 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.