成家立业 đọc là chéngjiālìyè, nghĩa là lập gia đình và sự nghiệp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
成家立业
chéngjiālìyè
lập gia đình và sự nghiệp

Ví dụ với 成家立业

他在外地打拼多年,终于成家立业,安定下来。
Tā zài wàidì dǎpīn duō nián, zhōngyú chéngjiālìyè, āndìng xiàlái.
Anh ấy bươn chải ở nơi xa nhiều năm, cuối cùng đã yên bề gia thất, gây dựng sự nghiệp, ổn định cuộc sống.
爷爷奶奶希望孙子早日成家立业。
Yéye nǎinai xīwàng sūnzi zǎorì chéngjiālìyè.
Ông bà mong cháu trai sớm lập gia đình, gây dựng sự nghiệp.

Cách viết 成家立业 (thứ tự nét)

成… nét
家… nét
立… nét
业… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 成家立业

成家立业 tiếng Trung là gì?

成家立业 (chéngjiālìyè) nghĩa là lập gia đình và sự nghiệp.

成家立业 đọc thế nào?

成家立业 đọc là chéngjiālìyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 成家立业 thế nào?

Ví dụ: 他在外地打拼多年,终于成家立业,安定下来。 (Tā zài wàidì dǎpīn duō nián, zhōngyú chéngjiālìyè, āndìng xiàlái.) nghĩa là: Anh ấy bươn chải ở nơi xa nhiều năm, cuối cùng đã yên bề gia thất, gây dựng sự nghiệp, ổn định cuộc sống.

成家立业 thuộc cấp HSK mấy?

成家立业 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.