架势 đọc là jiàshi, nghĩa là tư thế, dáng vẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
架势
jiàshi
tư thế, dáng vẻ
danh từ
Ví dụ với 架势
看他那副架势,好像要大干一场。
Kàn tā nà fù jiàshi, hǎoxiàng yào dà gàn yì chǎng.
Nhìn dáng vẻ của anh ấy, hình như định làm một phen lớn.
小孩摆出一副大人的架势,把大家都逗笑了。
Xiǎohái bǎichū yí fù dàrén de jiàshi, bǎ dàjiā dōu dòuxiào le.
Đứa bé làm ra dáng vẻ người lớn khiến mọi người bật cười.
Cách viết 架势 (thứ tự nét)
架… nét
势… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 架势
架势 tiếng Trung là gì?
架势 (jiàshi) nghĩa là tư thế, dáng vẻ (danh từ).
架势 đọc thế nào?
架势 đọc là jiàshi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 架势 thế nào?
Ví dụ: 看他那副架势,好像要大干一场。 (Kàn tā nà fù jiàshi, hǎoxiàng yào dà gàn yì chǎng.) nghĩa là: Nhìn dáng vẻ của anh ấy, hình như định làm một phen lớn.
架势 thuộc cấp HSK mấy?
架势 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.