枯萎 đọc là kūwěi, nghĩa là héo úa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
枯萎
kūwěi
héo úa
tính từ

Ví dụ với 枯萎

一周没浇水,阳台上的花都枯萎了。
Yì zhōu méi jiāo shuǐ, yángtái shàng de huā dōu kūwěi le.
Một tuần không tưới nước, hoa trên ban công đều héo úa cả.
田里的玉米苗因为干旱而枯萎了。
Tián li de yùmǐ miáo yīnwèi gānhàn ér kūwěi le.
Cây ngô non trên ruộng héo úa vì hạn hán.

Cách viết 枯萎 (thứ tự nét)

枯… nét
萎… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 枯萎

枯萎 tiếng Trung là gì?

枯萎 (kūwěi) nghĩa là héo úa (tính từ).

枯萎 đọc thế nào?

枯萎 đọc là kūwěi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 枯萎 thế nào?

Ví dụ: 一周没浇水,阳台上的花都枯萎了。 (Yì zhōu méi jiāo shuǐ, yángtái shàng de huā dōu kūwěi le.) nghĩa là: Một tuần không tưới nước, hoa trên ban công đều héo úa cả.

枯萎 thuộc cấp HSK mấy?

枯萎 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.