酷似 đọc là kùsì, nghĩa là giống hệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
酷似
kùsì
giống hệt
động từ
Ví dụ với 酷似
这个小女孩的笑容酷似她的妈妈。
Zhège xiǎo nǚhái de xiàoróng kùsì tā de māma.
Nụ cười của cô bé này giống hệt mẹ cô bé.
他画的山水画酷似名家的作品,老师也夸他。
Tā huà de shānshuǐhuà kùsì míngjiā de zuòpǐn, lǎoshī yě kuā tā.
Tranh sơn thủy anh ấy vẽ giống hệt tác phẩm của danh họa, thầy cũng khen.
Cách viết 酷似 (thứ tự nét)
酷… nét
似… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 酷似
酷似 tiếng Trung là gì?
酷似 (kùsì) nghĩa là giống hệt (động từ).
酷似 đọc thế nào?
酷似 đọc là kùsì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 酷似 thế nào?
Ví dụ: 这个小女孩的笑容酷似她的妈妈。 (Zhège xiǎo nǚhái de xiàoróng kùsì tā de māma.) nghĩa là: Nụ cười của cô bé này giống hệt mẹ cô bé.
酷似 thuộc cấp HSK mấy?
酷似 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.